lampion

/'læmpiən/
Học thuật
Thân thiện
lampion

Un enfant tient un lampion coloré lors d'une fête du soir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đèn xếp: Một loại đèn nhỏ, thường làm bằng giấy hoặc vải mỏng khung xếp lại được, dùng để thắp sáng trong các dịp lễ hội.
    • (Thông tục) Mắt: Cách nói thân mật, bình dân để chỉ con mắt.
    • (Từ , nghĩa ) Đèn cốc: Một loại đèn nhỏ, thường có chân đế, dùng trong thời xưa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les enfants portaient des lampions colorés pendant la fête. (Bọn trẻ cầm những chiếc đèn xếp nhiều màu sắc trong suốt buổi lễ hội.)
    • Il a reçu un coup de poing et a un œil au beurre noir : il a un sacré lampion ! (Anh ta bị một đấm có một mắt thâm tím: anh ta có một "cái đèn" thật to rồi!)
    • Au XVIIIe siècle, on éclairait les tables avec de petits lampions. (Vào thế kỷ 18, người ta thắp sáng các bàn ăn bằng những chiếc đèn cốc nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir un coup dans le lampion" (thân mật): Một thành ngữ có nghĩađã uống quá nhiều rượu, say rượu.
    • Après trois bouteilles de vin, il avait vraiment un coup dans le lampion. (Sau ba chai rượu vang, anh ta thực sự đã nốc nhiều rượu quá / say bí tỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lampionner (động từ, ít dùng): Trang trí bằng đèn xếp, thắp sáng bằng đèn xếp.
  • Lampionnage (danh từ, ít dùng): Sự trang trí bằng đèn xếp.
Từ đồng nghĩa
  • Pour "đèn xếp": Lanterne (votive) (đèn lồng (cầu nguyện)), lanterne en papier (đèn lồng giấy).
  • Pour "mắt" (thông tục): Quinquinet (mắt), mirette (mắt).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir les lampions qui clignotent: Có nghĩacảm thấy chóng mặt, choáng váng, hoặc không còn tỉnh táo (thường do rượu hoặc mệt mỏi).
    • Je suis épuisé, j'ai les lampions qui clignotent. (Tôi kiệt sức rồi, mắt tôi đang lập lòe / đầu tôi quay cuồng.)
lampion

Un enfant tient un lampion coloré lors d'une fête du soir.

danh từ giống đực
  1. đèn xếp
  2. (thông tục) mắt
  3. (từ , nghĩa ) đèn cốc
    • avoir un coup dans le lampion
      (thân mật) nốc nhiều rượu quá

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lampion"