lampion

/'læmpiən/
danh từ giống đực
  1. đèn xếp
  2. (thông tục) mắt
  3. (từ , nghĩa ) đèn cốc
    • avoir un coup dans le lampion
      (thân mật) nốc nhiều rượu quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lampion"

lampion
Un enfant tient un lampion coloré lors d'une fête du soir.