lambskin

/'læmskin/
Học thuật
Thân thiện
lambskin

A scribe carefully writes on a sheet of lambskin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Da cừu non: Lớp da được lấy từ một con cừu non, thường được sử dụng trong sản xuất hàng da may mặc.
    • Da cừu non còn lông: Một loại da cừu non lớp lông mềm mại vẫn còn nguyên vẹn trên bề mặt, thường dùng làm áo khoác, găng tay hoặc trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • This luxurious coat is made from soft lambskin. (Chiếc áo khoác sang trọng này được làm từ da cừu non mềm mại.)
    • The artisan prepared the lambskin for bookbinding. (Người thợ thủ công chuẩn bị da cừu non để đóng sách.)
    • She prefers gloves lined with warm lambskin. ( ấy thích đôi găng tay lót bằng da cừu non ấm áp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngành công nghiệp thời trang đồ da: "Lambskin" thường được đánh giá cao độ mềm mại, mịn màng nhẹ hơn so với các loại da động vật trưởng thành khác. thường được dùng cho các sản phẩm cao cấp.
  • Trong lịch sử: Da cừu non từng được sử dụng làm giấy da (parchment) để viết hoặc in các văn bản quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Sheepskin (n): Da cừu (nói chung, có thể từ cừu trưởng thành hoặc cừu non, thường vẫn còn lông dày).
  • Parchment (n): Giấy da, một vật liệu viết lách lịch sử thường được làm từ da động vật (như cừu, , ) đã qua xử lý đặc biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Lambswool: Thường chỉ đề cập đến phần lông của cừu non, trong khi "lambskin" nhấn mạnh vào phần da hoặc không lông.
  • Sheep leather: Da cừu (một thuật ngữ chung hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ 'lambskin')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'lambskin')

lambskin

A scribe carefully writes on a sheet of lambskin.

danh từ
  1. da cừu non

Từ đồng nghĩa