sheepskin

/'ʃi:pskin/
Học thuật
Thân thiện
sheepskin

The graduate proudly holds her sheepskin during the ceremony.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Da cừu: Lớp da lông được lấy từ con cừu, đã qua quá trình thuộc da để sử dụng.
    • Văn bằng, bằng cấp: (Thông tục, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Một tài liệu chứng nhận hoàn thành khóa học, thường bằng đại học.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa da cừu):
    • He wore a warm sheepskin coat during the winter. (Anh ấy mặc một chiếc áo khoác bằng da cừu ấm áp trong mùa đông.)
    • The rug in front of the fireplace is made of genuine sheepskin. (Tấm thảm trước sưởi được làm từ da cừu thật.)
  • Danh từ (nghĩa văn bằng):
    • After four years of hard work, she finally got her sheepskin. (Sau bốn năm học tập chăm chỉ, ấy cuối cùng cũng nhận được tấm bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To earn one's sheepskin": Kiếm được tấm bằng của mình (thông qua việc học tập).
    • He moved to the city to earn his sheepskin in engineering. (Anh ấy chuyển đến thành phố để kiếm tấm bằng kỹ sư.)
Biến thể từ gần giống
  • Sheepskin rug: Thảm da cừu.
  • Sheepskin lining: Lớp lót bằng da cừu (thường trong giày dép hoặc áo khoác).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa da):
    • Pelt: Da thú (còn lông).
    • Hide: Da thú (nói chung).
  • Danh từ (nghĩa bằng cấp):
    • Diploma: Văn bằng, bằng tốt nghiệp.
    • Degree: Bằng cấp (đại học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "sheepskin".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sheepskin".

sheepskin

The graduate proudly holds her sheepskin during the ceremony.

danh từ
  1. da cừu (để đóng sách...)
  2. quần áo (bằng) da cừu
  3. chăn da cừu
  4. giấy da cừu
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bằng, văn bằng