lamellé

tính từ
  1. thành mỏng, (phân) thành tờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lamellé"

Từ có nhắc đến "lamellé"

lamellé
Le bois lamellé est utilisé pour construire une charpente solide.