limule

Học thuật
Thân thiện
limule

La limule se déplace lentement sur le fond sableux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Con sam: Một loài động vật chân đốt biển cổ đại thuộc họ Limulidae, hình dáng đặc trưng với mai hình móng ngựa đuôi dài, nhọn. Chúng thường được gọi là "hóa thạch sống" đã tồn tại qua hàng trăm triệu năm với rất ít thay đổi về hình thái.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le limule est un animal fascinant qui existe depuis l'ère des dinosaures. (Con sammột loài động vật kỳ thú đã tồn tại từ thời khủng long.)
    • On peut parfois voir des limules sur la plage pendant la saison de reproduction. (Đôi khi người ta có thể thấy những con sam trên bãi biển vào mùa sinh sản.)
    • Le sang bleu du limule est utilisé dans la recherche médicale. (Máu màu xanh của con sam được sử dụng trong nghiên cứu y học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fossile vivant" (hóa thạch sống): Cụm từ thường dùng để mô tả loài limule do lịch sử tiến hóa lâu dài ổn định của chúng.
    • Le limule est souvent qualifié de fossile vivant. (Con sam thường được mô tảmột hóa thạch sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Limulidé (danh từ giống đực): Tên gọi của họ động vật loài limule thuộc về.
  • Crabe fer à cheval (danh từ giống đực): Tên gọi thông tục khác của limule trong tiếng Pháp, dựa trên hình dáng mai của (nghĩa đen: "cua móng ngựa").
Từ đồng nghĩa
  • Crabe fer à cheval: Cua móng ngựa (tên gọi thông tục phổ biến).
  • Xiphosure (danh từ giống đực): Tên gọi khoa học của bộ chứa loài này, ít dùng trong ngôn ngữ thông thường.
Thông tin thêm
  • Loài limule không phảicua thực sự họ hàng gần với nhện bọ cạp hơn.
  • Máu của chúng màu xanh lam do chứa hemocyanin (một chất vận chuyển oxy dựa trên đồng), khác với hemoglobin (dựa trên sắt) tạo màu đỏmáu động vật xương sống. Đặc tính này khiến máu của chúng giá trị trong công nghiệp dược phẩm để phát hiện độc tố vi khuẩn.
limule

La limule se déplace lentement sur le fond sableux.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) con sam

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "limule"