lamenter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Than thở, oán thán, rên rỉ về điều : Bày tỏ sự buồn bã, đau khổ hoặc bất bình một cách công khai về một sự việc, tình huống không may.
  2. Nội động từ:
    • Than vãn, rên rỉ: Phát ra những lời lẽ hoặc âm thanh thể hiện nỗi buồn, sự đau đớn hoặc bất mãn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il ne cesse de lamenter son sort. (Anh ta không ngừng than thở số phận của mình.)
    • Les habitants lamentent la fermeture de l'école. (Người dân than thở về việc đóng cửa trường học.)
  • Nội động từ:
    • Arrête de lamenter et agis ! (Đừng than vãn nữa hãy hành động đi!)
    • Elle s'est assise pour lamenter sur son malheur. ( ấy ngồi xuống để than vãn về sự bất hạnh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se lamenter (sur/ de quelque chose)": Tự than thở, than vãn (về điều đó). Đâycách dùng phổ biến hơn trong tiếng Pháp hiện đại.
    • Il se lamente sur son manque de chance. (Anh ta tự than thở về sự thiếu may mắn của mình.)
    • Elle se lamente d'avoir perdu ses clés. ( ấy than vãn đã làm mất chìa khóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Lamentable (tính từ): Đáng than thở, đáng thương, tồi tệ.
    • Une situation lamentable. (Một tình huống đáng than thở.)
  • Lamentation (danh từ): Sự than vãn, lời than thở; bài ca ai oán.
    • Des lamentations funèbres. (Những lời than khóc tang lễ.)
Từ đồng nghĩa
  • Se plaindre: Than phiền, phàn nàn.
  • Gémir: Rên rỉ, than van (thường do đau đớn thể xác hoặc tinh thần).
  • Déplorer: Lấy làm tiếc, than phiền về (mang sắc thái trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cấu trúc phản thân "se lamenter".

Thành ngữ liên quan
  • Lamenter son sort: Than thở số phận của mình.
    • Au lieu de lamenter son sort, il devrait chercher une solution. (Thay vì than thở số phận, anh ta nên tìm kiếm một giải pháp.)
ngoại động từ
  1. (từ nghĩa ) ta thán, oán thán
    • Lamenter les adversités
      oán thán những điều bất hạnh
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) rên rỉ, than vãn