than

/ðæn/
  1. charbon.
    • Than củi
      charbon de bois ;
    • Than đá
      charbon de terre; houille ;
  2. fusain (hội hoạ)
    • Bức vẽ than
      un dessin au fusain
    • Bệnh than ngũ cốc (nông nghiệp)
      charbon des céréales
    • họa vẽ than
      fusainiste ; fusiniste
    • Mỏ than
      houillère ; charbonnages.;se lamenter ; se plaindre.
    • Than thân
      se plaindre de son sort.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

than
Một người thợ mỏ đang đào than trong hầm mỏ.