landed

/'lændid/
tính từ
  1. (thuộc) đất đai; đất
    • landed property
      điền sản
    • landed proprietor
      địa chủ
    • landed gentry
      tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
    • the landed interest
      bọn địa chủ (Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "landed"

landed
The family owns landed property in the countryside.