landless

/'lændlis/
Học thuật
Thân thiện
landless

The landless farmer works in the field for a daily wage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đất đai, không ruộng đất: Dùng để mô tả những người, đặc biệt nông dân, không sở hữu bất kỳ mảnh đất nào.
    • Mênh mông, không bờ bến (văn chương): Mô tả một không gian rộng lớn, đặc biệt biển cả, trông như không ranh giới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The landless laborers moved to the city in search of work. (Những người lao động không đất đai đã chuyển đến thành phố để tìm việc làm.)
    • The government introduced a program to assist the landless poor. (Chính phủ đã đưa ra một chương trình để hỗ trợ người nghèo không ruộng đất.)
    • He stared out at the landless expanse of the ocean. (Anh ấy nhìn ra khoảng không gian mênh mông không bờ bến của đại dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the landless" (danh từ số nhiều, dùng với mạo từ "the"): Chỉ toàn thể nhóm người không sở hữu đất đai, thường trong bối cảnh xã hội học, kinh tế hoặc chính trị.
    • Policies should address the needs of the landless. (Các chính sách nên giải quyết nhu cầu của tầng lớp không đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Landlessness (danh từ): Tình trạng không đất đai.
    • The cycle of poverty is linked to landlessness. (Vòng luẩn quẩn của nghèo đói liên quan đến tình trạng không đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Propertyless: Không tài sản, của cải.
  • Dispossessed: Bị tước đoạt (đất đai, tài sản).
Từ trái nghĩa
  • Landowning: sở hữu đất đai.
  • Properited: tài sản, có của.
landless

The landless farmer works in the field for a daily wage.

tính từ
  1. không ruộng đất
    • poor and landless peasants
      bần cố nông
  2. mênh mông, không bờ bến (biển)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "landless"