landsman

/'lændzmən/
Học thuật
Thân thiện
landsman

A young landsman learns to tie knots on the ship's deck.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sống làm việc trên đất liền: Chỉ một người cuộc sống, công việc gắn liền với đất liền, trái ngược với cuộc sống trên biển.
    • Người không quen thuộc hoặc thiếu kinh nghiệm đi biển: Chỉ một người không phải thủy thủ, không kỹ năng hoặc kinh nghiệm sống làm việc trên tàu biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As a landsman, he found the constant rocking of the ship very unsettling. ( một người đất liền, anh ta thấy sự lắc lư liên tục của con tàu thật khó chịu.)
    • The old sailor chuckled at the questions from the curious landsman. (Người thủy thủ già cười khúc khích trước những câu hỏi của đất liền tò mò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A mere landsman": Một kẻ hoàn toàn người đất liền, nhấn mạnh sự thiếu kinh nghiệm hoàn toàn với biển cả.
    • To the seasoned crew, he was a mere landsman who knew nothing of knots or sails. (Đối với đội thủy thủ dày dạn, anh ta chỉ một kẻ đất liền chẳng biết về dây thừng hay cánh buồm.)
Biến thể từ gần giống
  • Landlubber (n): Một từ thông tục, đôi khi mang tính chế giễu, cùng nghĩa với landsman, chỉ người sống trên đất liền không quen với biển.
    • The pirates called the captured merchant a landlubber. (Những tên cướp biển gọi người thương nhân bị bắt đồ đất liền.)
Từ đồng nghĩa
  • Land dweller: Người trú trên đất liền.
  • Non-sailor: Người không phải thủy thủ.
Từ trái nghĩa
  • Seaman: Thủy thủ, người đi biển.
  • Sailor: Thủy thủ.
  • Mariner: Nhà hàng hải, thủy thủ.
landsman

A young landsman learns to tie knots on the ship's deck.

danh từ
  1. người vùng đất liền (sống làm ăn trên đất liền)
  2. người không quen đi biển

Từ đồng nghĩa