landlubber

/'lænd,lʌbə/
danh từ
  1. người quen sống trên cạn
  2. người không thạo nghề đi biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "landlubber"

landlubber
A landlubber feels unsteady on the deck of the ship.