lanterne

danh từ giống cái
  1. đèn lồng
  2. (kiến trúc) thắp sáng (tháp lát kínhnóc nhà, để lấy ánh sáng chiếu phiá trong)
  3. đèn
    • Lanterne de projection
      đèn chiếu
  4. (từ , nghĩa ) đèn đường phố
    • conter des lanternes
      (từ , nghĩa ) nói chuyện nhảm nhí
    • lanterne rouge
      đèn đỏ (dấu hiệu của các nhà thổ ; đèn đuôi ô ; người bét trong cuộc thi)
    • mettre à la lanterne
      (sử học) treo cổ lên cột đèn (thời Cách mạng Pháp)
    • oublier d'éclairer sa lanterne
      quên mất điểm mấu chốt (khiến người ta không hiểu mình)
    • prendre des vessies pour des lanternes
      trông đom đóm ngỡbó đuốc, nhầm lẫn kỳ cục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lanterne"

Từ có nhắc đến "lanterne"

lanterne
Une lanterne éclaire le chemin dans le jardin la nuit.