larron

danh từ giống đực
  1. (danh từ giống cái larronnesse) (từ ; nghĩa ) kẻ cắp
    • larron d'amour
      đồ sở khanh
    • larron d'eau
      mương thoát nước
    • larron d'honneur
      như larron d'amour
    • s'entendre comme larrons en foire
      một đồng một cốt với nhau
    • un troisième larron
      ngư ông đắc lợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "larron"

larron
Un larron s'enfuit avec un sac à main volé.