latitude

/'lætitju:d/
danh từ giống cái
  1. (địa lý; địa chất) vĩ độ
    • Latitude boréale
      vĩ độ bắc
    • Latitude australe
      vĩ độ nam
    • Latitude céleste
      vĩ độ thiên văn
    • Latitude magnétique
      vĩ độ từ
  2. (nghĩa rộng) khí hậu; miền
    • Espèce qui vit sous toutes les latitudes
      loài sinh vật sốngmọi khí hậu
  3. quyền tự do hành động, quyền rộng rãi
    • Je vous laisse toute latitude
      tôi để cho anh toàn quyền hành động
    • latitude de pose
      khoảng lộ sáng (trong chụp ảnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "latitude"

Từ có nhắc đến "latitude"

latitude
Une ligne de latitude est tracée sur un globe terrestre.