latitude

/'lætitju:d/
Học thuật
Thân thiện
latitude

The captain checks the ship's latitude on the nautical chart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vĩ độ: Khoảng cách góc tính từ đường xích đạo đến một điểm trên bề mặt Trái Đất, đo về phía bắc hoặc phía nam.
    • Phạm vi, quyền tự do hành động: Sự tự do trong việc đưa ra quyết định, lựa chọn hoặc diễn giải; không bị giới hạn chặt chẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Vĩ độ): The city is located at a latitude of 10 degrees north. (Thành phố nằmvĩ độ 10 độ bắc.) Lines of latitude run parallel to the equator. (Các đường vĩ tuyến chạy song song với đường xích đạo.)

  • Danh từ (Phạm vi, tự do): The teacher gave the students considerable latitude in choosing their project topics. (Giáo viên cho học sinh quyền tự do đáng kể trong việc lựa chọn chủ đề dự án.) The new policy allows managers more latitude in budget allocation. (Chính sách mới cho phép các quản lý phạm vi quyết định rộng rãi hơn trong việc phân bổ ngân sách.)

Các cách sử dụng nâng cao
  • "within the latitude of": trong phạm vi cho phép của. You must operate within the latitude of the law. (Bạn phải hành động trong phạm vi cho phép của pháp luật.)

  • "to allow/grant latitude": cho phép quyền tự do/quyết định. The contract grants the artist great creative latitude. (Hợp đồng trao cho nghệ sĩ quyền tự do sáng tạo rất lớn.)

Biến thể từ gần giống
  • Latitudinal (adj): (thuộc về) vĩ độ. (Vị trí vĩ độ ảnh hưởng đến khí hậu.)
Từ đồng nghĩa
  • Vĩ độ: Parallel.
  • Phạm vi, tự do: Freedom, leeway, scope, liberty, discretion.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "latitude")

Thành ngữ liên quan
  • "Wide latitude": quyền tự do rất rộng rãi. (Giám đốc được trao quyền tự do rất rộng rãi để cải tổ bộ phận.)
latitude

The captain checks the ship's latitude on the nautical chart.

danh từ
  1. độ vĩ; đường
    • in the latitude 40o N
      độ vĩ 40 Bắc
  2. ((thường) số nhiều) miền, vùng
    • high latitudes
      vùng khí hậu ấm áp
  3. bề rộng
  4. phạm vi rộng, quyền rộng rãi
    • to allow the people great latitude in politics
      cho nhân dân quyền (hoạt động) rộng rãi về chính trị
    • to understand a problem in its proper latitude
      hiểu vấn đề một cách đầy đủ toàn diện

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "latitude"

Từ có nhắc đến "latitude"