latitude

/'lætitju:d/
danh từ
  1. độ vĩ; đường
    • in the latitude 40o N
      độ vĩ 40 Bắc
  2. ((thường) số nhiều) miền, vùng
    • high latitudes
      vùng khí hậu ấm áp
  3. bề rộng
  4. phạm vi rộng, quyền rộng rãi
    • to allow the people great latitude in politics
      cho nhân dân quyền (hoạt động) rộng rãi về chính trị
    • to understand a problem in its proper latitude
      hiểu vấn đề một cách đầy đủ toàn diện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "latitude"

Từ có nhắc đến "latitude"

latitude
The captain checks the ship's latitude on the nautical chart.