platitude

/'plætitju:d/
danh từ giống cái
  1. sự nhạt nhẽo; điều nhạt nhẽo
    • Vin d'une grande platitude
      rượu nho nhạt nhẽo quá
    • La platitude du style
      văn nhạt nhẽo
    • Dire des platitudes
      nói những điều nhạt nhẽo
  2. (từ , nghiã ) sự hèn hạ, điều hèn hạ
    • Faire des platitudes pour arriver
      làm những điều hèn hạ để tiến thân
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự bằng phẳng
    • La platitude du sol
      sự bằng phẳng của mặt đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

platitude
La platitude du paysage s'étend à perte de vue.