lattage

Học thuật
Thân thiện
lattage

Le charpentier vérifie le lattage du toit.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Xây dựng) Sự đóng lati; sự đóng : Chỉ hành động hoặc quá trình lắp đặt hệ thống các thanh gỗ mỏng (lati hoặc ) lên kết cấu mái hoặc tường để làm nền đỡ cho vật liệu lợp hoặc trát.
    • (Xây dựng) Mặt đóng lati, mặt đóng : Chỉ bề mặt hoặc kết cấu đã được hoàn thiện bằng hệ thống các thanh lati/ sau khi đóng xong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le lattage du toit a été soigneusement réalisé par les charpentiers. (Việc đóng cho mái nhà đã được những người thợ mộc thực hiện cẩn thận.)
    • Avant de poser les tuiles, il faut vérifier la solidité du lattage. (Trước khi lợp ngói, cần kiểm tra độ chắc chắn của mặt đóng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Terme technique (Thuật ngữ kỹ thuật): Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn về xây dựng, kiến trúc nghề mộc.
    • Le devis détaille le coût du lattage et de la couverture. (Bản dự toán chi tiết chi phí cho phần đóng phần lợp mái.)
Biến thể từ liên quan
  • Latter (Động từ): Đóng lati, đóng .

    • Il faut latter la charpente avant l'isolation. (Cần phải đóng lên kèo trước khi cách nhiệt.)
  • Latte (Danh từ giống cái): Thanh lati, thanh (chỉ từng thanh gỗ riêng lẻ).

    • Les lattes sont espacées de quelques centimètres. (Các thanh được đặt cách nhau vài centimet.)
Từ đồng nghĩa
  • Voligeage (danh từ giống đực): Sự đóng ván lợp, một kỹ thuật tương tự, thường dùng các tấm ván mỏng thay vì các thanh gỗ nhỏ.
lattage

Le charpentier vérifie le lattage du toit.

danh từ giống đực (xây dựng)
  1. sự đóng lati; sự đóng
  2. mặt đóng la ti, mặt đóng

Từ gần giống