laurelled

/'lɔrəld/
Học thuật
Thân thiện
laurelled

The poet was laurelled with a wreath of green leaves.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được vinh hiển, được vẻ vang: Trạng thái được tôn vinh, được công nhận thành tích hoặc chiến thắng, thường liên quan đến việc được trao vòng nguyệt quế (laurel wreath) - biểu tượng của vinh quang thành tựu trong thời cổ đại.
    • Được đội vòng nguyệt quế: Nghĩa đen, chỉ việc được đặt hoặc đội một vòng hoa nguyệt quế trên đầu như một biểu tượng của chiến thắng hoặc danh dự cao quý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The laurelled poet was celebrated throughout the city. (Nhà thơ được vinh hiển ấy được cả thành phố tôn vinh.)
    • Images of laurelled athletes appear on ancient coins. (Hình ảnh các vận động viên được đội vòng nguyệt quế xuất hiện trên những đồng xu cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laurelled" thường được dùng trong văn chương, báo chí hoặc văn phong trang trọng để miêu tả sự vinh danh, đặc biệt trong các lĩnh vực nghệ thuật, văn chương, học thuật thể thao, nơi thành tựu được công nhận một cách long trọng.
    • The laurelled general returned to a hero's welcome. (Vị tướng được vẻ vang trở về đón nhận sự chào đón dành cho anh hùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Laurel (danh từ): Cây nguyệt quế; vòng nguyệt quế; vinh quang, danh dự.
    • He rested on his laurels after the victory. (Anh ấy tự mãn với thành tích sau chiến thắng.)
  • Laureate (danh từ/tính từ): Người được vinh danh (như Poet Laureate - Nhà thơ được vinh danh của triều đình/nhà nước); được tặng vòng nguyệt quế.
  • Unlaurelled (tính từ): Không được vinh danh, không danh hiệu.
Từ đồng nghĩa
  • Honored (adj): Được vinh dự, được tôn vinh.
  • Crowned (adj): Được đội vương miện/vòng hoa (theo nghĩa bóng).
  • Victorious (adj): Đắc thắng, chiến thắng (nhấn mạnh vào kết quả thắng lợi).
Thành ngữ liên quan
  • To rest on one's laurels: Tự mãn với những thành tích đã đạt được trong quá khứ không cố gắng tiến xa hơn.
    • After winning the championship, he must not rest on his laurels. (Sau khi giành chứcđịch, anh ấy không được phép tự mãn.)
  • To look to one's laurels: Cẩn thận giữ gìn danh tiếng hoặc vị trí của mình trước sự cạnh tranh.
    • The established author must look to his laurels with so many new talented writers. (Nhà văn tiếng phải cẩn thận giữ gìn danh tiếng của mình khi nhiều cây bút trẻ tài năng.)
laurelled

The poet was laurelled with a wreath of green leaves.

tính từ
  1. được vinh hiển, được vẻ vang

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống