crowned

Adjective
  1. vòng hoa, , chóp, đỉnh, ngọn,...(thường được dùng kết hợp với từ khác)
    • a high-crowned hat
      một cái chóp cao
  2. được đội vương miện, hay vòng nguyệt quế tượng trưng cho chiến thắng
  3. thân răng (giả) trên một cái răng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "crowned"

crowned
The king was crowned in a grand ceremony.