lavabo

/lə'veibou/
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) kính rửa tay; sự rửa tay; khăn lau tay; vòi rửa tay
  2. chậu rửa ( vòi nước, gắntường); phòng rửa tay
  3. (số nhiều) nhà xí máy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lavabo"

lavabo
Le lavabo de la salle de bains est en porcelaine blanche.