lawsuit

/'lɔ:sju:t/
danh từ
  1. việc kiện cáo, việc tố tụng
    • to enter (bring in) a lawsuit against somebody
      đệ đơn kiện ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "lawsuit"

lawsuit
The family filed a lawsuit against their landlord.