suit

/sju:t/
danh từ
  1. bộ com , bộ quần áo (đàn ông)
    • dress suit
      bộ quần áo dạ hội
  2. lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu
    • to make suit
      xin xỏ
    • to prosper in one's suit
      đạt lời yêu cầu
  3. sự cầu hôn
  4. sự kiện tụng, sự tố tụng
  5. (đánh bài) Hoa
  6. bộ quần áo giáp
  7. (hàng hải) bộ buồm
ngoại động từ
  1. làm cho phù hợp
  2. (động tính từ quá khứ) thích hợp; quen; đủ điều kiện
    • he is not suited to be a teacher
      anh ta không đủ điều kiện làm một giáo viên
  3. thoả mãn, đáp ứng nhu cầu của, phù hợp với quyền lợi của
    • it does not suit all tastes
      điều đó không thoả mãn tất cả thị hiếu
  4. hợp với, thích hợp với
    • this climate does not suit him
      khí hậuđây không hợp với anh ta
    • the part suits him admirably
      vai đó hợp với anh ta quá
nội động từ
  1. tiện, hợp với
    • that date will suit
      ngày ấy tiện
    • red does not suit with her complexion
      màu đỏ không hợp với nước da của ta

Idioms

  • suit yourself
    tuỳ anh muốn làm gì thì làm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

suit
The lawyer wore a dark suit to the courtroom.