learnt

/lə:n/
ngoại động từ learnt /lə:nt/
  1. học, học tập, nghiên cứu
  2. nghe thất, được nghe, được biết
    • to learn a piece of news from someone
      biết tin qua ai
  3. (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ
  4. học, học tập

Idioms

  • to learn by heart
    học thuộc lòng
  • to learn by rate
    học vẹt
  • I am (have) yet to learn
    tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "learnt"

Từ có nhắc đến "learnt"

learnt
A young student has learnt how to play a simple tune on the piano.