learned

/'lə:nid/
tính từ
  1. hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác
    • a learned man
      nhà học giả
  2. của các nhà học giả; đòi hỏi học vấn
    • learned professions
      nghề đòi hỏihọc vấn (như bác sĩ, luật sư...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "learned"

Từ có nhắc đến "learned"

learned
A learned professor gives a lecture on ancient history.