left-wing

/'leftwiɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Chính trị) Thuộc cánh tả, thuộc phái tả: Chỉ các quan điểm, chính sách, đảng phái hoặc cá nhân ủng hộ sự bình đẳng xã hội, cải cách tiến bộ, thường ủng hộ sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế để giảm bất bình đẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She holds very left-wing views on healthcare and education. ( ấy những quan điểm rất cánh tả về chăm sóc sức khỏe giáo dục.)
    • The newspaper is known for its left-wing editorial stance. (Tờ báo được biết đến với lập trường biên tập thiên tả.)
    • They are part of a left-wing political party. (Họ thành viên của một đảng chính trị cánh tả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "left-wing ideology": tư tưởng cánh tả.

    • His policies are influenced by traditional left-wing ideology. (Các chính sách của ông ấy chịu ảnh hưởng của tư tưởng cánh tả truyền thống.)
  • "left-wing activist": nhà hoạt động cánh tả.

    • The protest was organized by several left-wing activists. (Cuộc biểu tình được tổ chức bởi một số nhà hoạt động cánh tả.)
Biến thể từ gần giống
  • The left wing (danh từ): cánh tả (một nhóm hoặc phe trong chính trị).

    • The proposal was supported by the left wing of the party. (Đề xuất được sự ủng hộ của cánh tả trong đảng.)
  • Leftist (tính từ/danh từ): (người/theo) chủ nghĩa tả, cánh tả. (Đây một từ gần nghĩa, thường có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh).

    • He is a well-known leftist intellectual. (Ông ấy một trí thức cánh tả nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Progressive: tiến bộ (nhấn mạnh sự ủng hộ thay đổi cải cách xã hội).
  • Liberal: tự do (trong ngữ cảnh chính trị Mỹ, thường chỉ các quan điểm cánh tả; cần lưu ý nghĩa có thể thay đổi theo ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Right-wing: thuộc cánh hữu.
  • Conservative: bảo thủ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ cụm tính từ "left-wing")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "left-wing")

tính từ
  1. (chính trị) thuộc cánh tả, thuộc phái tả

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "left-wing"