left

/left/
tính từ
  1. trái; tả
    • left wing
      (quân sự) cánh tả
phó từ
  1. về phía trái, về phía tả
    • left face!; left turn!
      (quân sự) quay trái quay
    • to turn left
      quay về về phía trái, rẽ trái
danh từ
  1. phía trái, phía tả
    • to turn to the left
      rẽ về phía tay trái
  2. (chính trị) (Left) phái tả
  3. tay trái
    • to get in one's with one's left
      đấm một tay trái
  4. (quân sự) cánh tả

Idioms

  • over the left
    (từ lóng) phải hiểu ngược lại, phải hiểu trái lại
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của leave

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

left
She placed the book on the left side of the table.