legal tender

/'li:gəl'tendə/
Học thuật
Thân thiện
legal tender

A customer pays for groceries with legal tender.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiền tệ chính thức: Đồng tiền được chính phủ của một quốc gia công nhận quy định phương tiện thanh toán hợp pháp cho các khoản nợ công . Người nhận thanh toán bằng legal tender không thể từ chối .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The euro is the legal tender in many European countries. (Đồng euro tiền tệ chính thứcnhiều quốc gia châu Âu.)
    • Shops are required to accept the national currency as legal tender. (Các cửa hàng được yêu cầu phải chấp nhận đồng tiền quốc gia như là tiền tệ chính thức.)
    • Coins and banknotes issued by the central bank are considered legal tender. (Tiền xu tiền giấy do ngân hàng trung ương phát hành được coi tiền tệ chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be legal tender for": tiền tệ chính thức cho một mục đích hoặc số tiền cụ thể.
    • These coins are only legal tender for small amounts. (Những đồng xu này chỉ tiền tệ chính thức cho các khoản thanh toán nhỏ.)
  • "to have the status of legal tender": địa vị tiền tệ chính thức.
    • The new banknote series will soon have the status of legal tender. (Bộ tiền giấy mới sẽ sớm địa vị tiền tệ chính thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Fiat money (n): Tiền pháp định (tiền giá trị dựa trên quy định của chính phủ, không dựa vào hàng hóa như vàng).
  • Currency (n): Tiền tệ, ngoại tệ (khái niệm rộng hơn, có thể bao gồm cả tiền tệ chính thức không chính thức).
  • Medium of exchange (n): Phương tiện trao đổi (chức năng chính của tiền tệ).
Từ đồng nghĩa
  • Lawful money: Tiền hợp pháp.
  • Official currency: Tiền tệ chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp cho cụm danh từ này)

Thành ngữ liên quan
  • "To tender payment": Đề nghị thanh toán (sử dụng "tender" như một động từ).
    • He tendered the exact amount in cash. (Anh ấy đã đề nghị thanh toán chính xác số tiền bằng tiền mặt.)
legal tender

A customer pays for groceries with legal tender.

danh từ
  1. tiền tệ chính thức

Từ đồng nghĩa