stamp

/stæmp/
danh từ
  1. tem
  2. con dấu; dấu
  3. nhãn hiệu, dấu bảo đảm
  4. dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu
    • to bear he stamp of genius
      mang dấu hiệu một thiên tài
  5. hạng, loại
    • men of that stamp
      loại người như thế
  6. sự giậm chân
  7. chày nghiền quặng
ngoại động từ
  1. giậm (chân)
    • to stamp one's foot
      giậm chân
  2. đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy...)
  3. dán tem vào
  4. nghiền (quặng)
  5. chứng tỏ, tỏ (tính chất của cái )
    • this alone stamps the story as a slander
      chỉ riêng điều đó cũng chứng tỏ câu chuyện ấy một sự nói xấu
    • his manners stamp him as a genleman
      tác phong của anh ta chứng tỏ anh ta người quân tử
  6. in vào (trí não)
    • to stamp something on the mind
      in việc vào óc
nội động từ
  1. giậm chân
    • to stamp with rage
      giậm chân tức giận

Idioms

  • to stamp down
    chà đạp
  • to stamp out
    dập tắt, dẹp, nghiền nát (bóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

stamp
He carefully placed a stamp on the corner of the envelope.