tender

/'tendə/
tính từ
  1. mềm
    • tender meat
      thịt mềm
  2. non
    • tender grass
      cỏ non
    • to be of tender age
      còn non trẻ
  3. dịu, phơn phớt
    • tender green
      màu lục dịu
  4. mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt
  5. nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động
    • a tender heart
      trái tim dễ xúc động, tấm lòng nhạy cảm
  6. dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếm
    • a tender mother
      mẹ dịu dàng
  7. tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ
    • a tender subject (question)
      một vấn đề tế nhị
    • a tender place (spot)
      điểm dễ làm chạm lòng
  8. kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ
    • very tender of one's honour
      rất thận trọng giữ gìn danh dự
danh từ
  1. người trôn nom, người chăn, người giữ
  2. toa than, toa nước (xe lửa)
  3. (hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu
  4. sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu
  5. sự bỏ thầu
ngoại động từ
  1. đề nghị, mời, yêu cầu, xin
    • to tender one's service
      đề nghị xin được phục vụ
    • to tender one's resignation
      đưa đơn xin từ chức
  2. (pháp ) bắt thề, bắt tuyên thệ
    • to tender an oath to someone
      bắt người nào thề
  3. bỏ thầu
    • to tender money
      bỏ thầu tiền mặt
nội động từ
  1. bỏ thầu
    • to tender for the construction of a bridge
      bỏ thầu xây dựng một cái cầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

tender
The gardener carefully waters the tender young seedlings.