tender

/'tendə/
Học thuật
Thân thiện
tender

The gardener carefully waters the tender young seedlings.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mềm, dễ cắt hoặc nhai: Dùng đểtả thực phẩm, đặc biệt thịt, dễ cắt ăn.
    • Non trẻ, chưa trưởng thành: Chỉ trạng thái còn trẻ, thiếu kinh nghiệm hoặc dễ bị tổn thương.
    • Dịu dàng, ấm áp, trìu mến: Thể hiện tình cảm yêu thương, âu yếm một cách nhẹ nhàng.
    • Nhạy cảm, dễ bị đau: Chỉ một bộ phận cơ thể dễ bị đau khi chạm vào.
    • Tế nhị, khó xử: Mô tả một vấn đề hoặc tình huống cần phải cẩn thận khi đề cập.
    • Cẩn thận, thận trọng: Thể hiện sự giữ gìn, nâng niu đối với một điều đó.
  2. Danh từ:

    • Sự đề nghị, lời chào mời chính thức: Một đề xuất chính thức, thường để cung cấp dịch vụ, mua bán hoặc thanh toán.
    • Người trông nom, người phục vụ: Người chăm sóc hoặc đáp ứng nhu cầu của người khác.
    • Phương tiện thanh toán hợp pháp: Thứ có thể được dùng như tiền để thanh toán (như tiền mặt).
    • Toa chở nhiên liệu (xe lửa): Toa chuyên chở nhiên liệu hoặc nước cho đầu máy.
    • Tàu tiếp tế: Tàu nhỏ cung cấp hàng hóa dịch vụ cho tàu lớn.
  3. Động từ:

    • Đề nghị, đưa ra một cách chính thức: Trình bày hoặc đưa ra một đề xuất, lời mời hoặc thanh toán một cách trang trọng.
    • Bỏ thầu: Đưa ra giá hoặc đề xuất cạnh tranh để giành một hợp đồng, dự án.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The steak was very tender and delicious. (Miếng bít tết rất mềm ngon.)
    • She has a tender heart and always helps others. ( ấy một trái tim nhân hậu luôn giúp đỡ người khác.)
    • Avoid touching the tender area after the surgery. (Tránh chạm vào vùng nhạy cảm sau cuộc phẫu thuật.)
    • He is very tender with his newborn baby. (Anh ấy rất dịu dàng với đứa con sơ sinh của mình.)
  • Danh từ:

    • The company submitted a tender for the construction project. (Công ty đã nộp hồ sơ dự thầu cho dự án xây dựng.)
    • She worked as a bar tender in a local pub. ( ấy làm nhân viên pha chế trong một quán rượu địa phương.)
    • Cash is legal tender in most transactions. (Tiền mặt phương tiện thanh toán hợp pháp trong hầu hết các giao dịch.)
  • Động từ:

    • He decided to tender his resignation yesterday. (Anh ấy đã quyết định nộp đơn từ chức ngày hôm qua.)
    • Several firms will tender for the maintenance contract. (Nhiều công ty sẽ bỏ thầu cho hợp đồng bảo trì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at a tender age": Ở độ tuổi còn non trẻ, dễ bị tổn thương.

    • She left home at a tender age. ( ấy rời nhà từ khi còn rất trẻ.)
  • "to have a tender spot for someone/something": Có tình cảm đặc biệt, yêu mến ai đó/điều đó.

    • He has a tender spot for classic cars. (Anh ấy một tình yêu đặc biệt với xe hơi cổ.)
  • "legal tender": Đồng tiền pháp định, phương tiện thanh toán được pháp luật công nhận.

    • The old banknotes are no longer legal tender. (Những tờ tiền không còn đồng tiền pháp định nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tenderly (trạng từ): Một cách dịu dàng, âu yếm.

    • She held the baby tenderly. ( ấy ôm đứa bé thật dịu dàng.)
  • Tenderness (danh từ): Sự dịu dàng, mềm mại; sự đau nhức.

    • There was great tenderness in his voice. ( một sự dịu dàng lớn trong giọng nói của anh ấy.)
    • The tenderness in her muscles after the workout. (Cảm giác đau nhức trong bắp của ấy sau buổi tập.)
  • Tenderize (động từ): Làm cho thịt mềm ra (bằng cách đập, ướp...).

    • You can use a marinade to tenderize the meat. (Bạn có thể dùng nước sốt ướp để làm thịt mềm ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:

    • Soft: Mềm.
    • Gentle: Nhẹ nhàng, hiền lành.
    • Affectionate: Trìu mến, yêu thương.
    • Sensitive: Nhạy cảm.
    • Delicate: Tinh tế, tế nhị, mỏng manh.
  • Danh từ (nghĩa đề nghị):

    • Bid: Sự đấu thầu, giá thầu.
    • Offer: Lời đề nghị, chào hàng.
    • Proposal: Đề xuất, đề án.
  • Động từ:

    • Offer: Đề nghị, đưa ra.
    • Submit: Trình, nộp (một đề xuất).
    • Proffer: Đưa ra, đề xuất (một cách trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tender for (something): Bỏ thầu, dự thầu cho một cái đó.
    • Our company will tender for the new highway project. (Công ty chúng tôi sẽ dự thầu cho dự án đường cao tốc mới.)
Thành ngữ liên quan
  • To tender one's apologies: Đưa ra lời xin lỗi một cách chính thức.

    • The minister was forced to tender his apologies to the public. (Vị bộ trưởng buộc phải đưa ra lời xin lỗi chính thức tới công chúng.)
  • To go to tender: Được đưa ra đấu thầu (cho một dự án).

    • The construction of the new library will go to tender next month. (Việc xây dựng thư viện mới sẽ được đưa ra đấu thầu vào tháng tới.)
tender

The gardener carefully waters the tender young seedlings.

tính từ
  1. mềm
    • tender meat
      thịt mềm
  2. non
    • tender grass
      cỏ non
    • to be of tender age
      còn non trẻ
  3. dịu, phơn phớt
    • tender green
      màu lục dịu
  4. mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt
  5. nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động
    • a tender heart
      trái tim dễ xúc động, tấm lòng nhạy cảm
  6. dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếm
    • a tender mother
      mẹ dịu dàng
  7. tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ
    • a tender subject (question)
      một vấn đề tế nhị
    • a tender place (spot)
      điểm dễ làm chạm lòng
  8. kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ
    • very tender of one's honour
      rất thận trọng giữ gìn danh dự
danh từ
  1. người trôn nom, người chăn, người giữ
  2. toa than, toa nước (xe lửa)
  3. (hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu
  4. sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu
  5. sự bỏ thầu
ngoại động từ
  1. đề nghị, mời, yêu cầu, xin
    • to tender one's service
      đề nghị xin được phục vụ
    • to tender one's resignation
      đưa đơn xin từ chức
  2. (pháp ) bắt thề, bắt tuyên thệ
    • to tender an oath to someone
      bắt người nào thề
  3. bỏ thầu
    • to tender money
      bỏ thầu tiền mặt
nội động từ
  1. bỏ thầu
    • to tender for the construction of a bridge
      bỏ thầu xây dựng một cái cầu