legalization

/,li:gəlai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
legalization

The city council voted for the legalization of small businesses in residential areas.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hợp pháp hóa: Hành động làm cho một điều đó trở nên hợp pháp theo luật pháp, thường từ trạng thái bị cấm hoặc không được công nhận.
    • Sự công nhận/chứng nhận về mặt pháp : Việc chính thức thừa nhận tính hợp pháp của một hành động, tình trạng hoặc tài liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The legalization of same-sex marriage was a historic moment. (Sự hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới một khoảnh khắc lịch sử.)
    • They are campaigning for the legalization of this medical substance. (Họ đang vận động cho việc hợp pháp hóa chất này trong y tế.)
    • The document requires legalization by the embassy. (Tài liệu này cần được chứng nhận pháp bởi đại sứ quán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Process of legalization": quá trình hợp pháp hóa.
    • The process of legalization for the new policy will take several months. (Quá trình hợp pháp hóa cho chính sách mới sẽ mất vài tháng.)
  • "To seek legalization": tìm kiếm sự hợp pháp hóa.
    • The group seeks legalization for their status as a non-profit organization. (Nhóm này tìm kiếm sự hợp pháp hóa cho tư cách tổ chức phi lợi nhuận của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Legalize (động từ): hợp pháp hóa.
    • The government decided to legalize the use of this technology. (Chính phủ quyết định hợp pháp hóa việc sử dụng công nghệ này.)
  • Legality (danh từ): tính hợp pháp.
    • The legality of the new regulation is being questioned. (Tính hợp pháp của quy định mới đang bị đặt câu hỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Authorization: sự cho phép, sự ủy quyền.
  • Legitimation: sự hợp thức hóa.
  • Decriminalization: sự phi hình sự hóa (ngừng coi một hành vi phạm tội).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp với danh từ "legalization". Các cụm từ thường liên quan đến động từ "legalize").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "legalization").

legalization

The city council voted for the legalization of small businesses in residential areas.

danh từ
  1. sự hợp pháp hoá
  2. sự công nhận, sự chứng nhận (về pháp )

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống