lenten

/'lentən/
tính từ
  1. (thuộc) tuần chay; dùng trong tuần chay
    • lenten colour
      màu tang, màu xám xịt ảm đạm
    • a lenten face
      bộ mặt rầu
  2. chay, đạm bạc
    • lenten fare
      cơm chay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lenten
A family prepares a simple lenten meal of fish and vegetables.