linden

/'lindən/ Cách viết khác : (lime-tree) /'laimtri:/
Học thuật
Thân thiện
linden

A linden tree stands in the middle of a small park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây đoan: Một loại cây thân gỗ, rụng thuộc chi Tilia, hình tim hoa màu vàng nhạt thường thơm, mọc thành chùm rủ xuống.
    • Gỗ cây đoan: Loại gỗ nhẹ, màu sáng từ cây đoan, được dùng để làm thùng, hòm, đồ chạm khắc đồ gỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • A tall linden tree provides shade in the park. (Một cây đoan cao tỏa bóng mát trong công viên.)
    • The fragrant flowers of the linden attract many bees. (Hoa thơm của cây đoan thu hút nhiều ong.)
  • Danh từ (chỉ gỗ):

    • This small box is carved from linden. (Chiếc hộp nhỏ này được chạm từ gỗ đoan.)
    • Linden is favored by woodcarvers because it is soft and easy to work with. (Gỗ đoan được những người thợ chạm gỗ ưa chuộng mềm dễ gia công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Linden blossom": Hoa của cây đoan, thường được dùng để pha trà thảo mộc.
    • She drinks linden blossom tea to relax in the evening. ( ấy uống trà hoa đoan để thư giãn vào buổi tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Lime tree (danh từ): Một tên gọi khác cho cây linden, phổ biến trong tiếng Anh Anh.

    • The avenue was lined with ancient lime trees. (Đại lộ được trồng hai bên bằng những cây đoan cổ thụ.)
  • Basswood (danh từ): Tên gọi phổ biến khác cho cây gỗ linden, chủ yếu được dùngBắc Mỹ.

    • Basswood is commonly used for making musical instrument parts. (Gỗ basswood thường được dùng để làm các bộ phận nhạc cụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lime (danh từ, trong ngữ cảnh thực vật học): Cây đoan (tên gọi khác).
  • Tilia (danh từ): Tên gọi khoa học của chi thực vật bao gồm các loài linden.
linden

A linden tree stands in the middle of a small park.

danh từ
  1. (thực vật học) cây đoan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống