lentic

Học thuật
Thân thiện
lentic

A lentic ecosystem supports a variety of aquatic plants and animals.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc sốngvùng nước lặng, nước (như ao, hồ): Từ này mô tả các đặc điểm, sinh vật hoặc môi trường liên quan đến các vùng nước đứng yên, không chảy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pond is a lentic ecosystem. (Cái ao một hệ sinh thái nước lặng.)
    • Many lentic organisms cannot survive in fast-flowing rivers. (Nhiều sinh vật sốngnước không thể tồn tạinhững dòng sông chảy xiết.)
    • We studied the lentic habitats of the region. (Chúng tôi đã nghiên cứu các môi trường sống nước lặng trong vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lentic environment": môi trường nước lặng.

    • The study compares life in lotic and lentic environments. (Nghiên cứu so sánh sự sống trong môi trường nước chảy nước lặng.)
  • "lentic water body": vực nước lặng (như ao, hồ, đầm).

    • The conservation project focuses on protecting local lentic water bodies. (Dự án bảo tồn tập trung vào việc bảo vệ các vực nước lặng địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Lenticity (danh từ, hiếm gặp): tính chất nước lặng.
  • Lotic (tính từ): thuộc về, liên quan đến, hoặc sốngvùng nước chảy (như sông, suối). Đây từ trái nghĩa phổ biến với "lentic".
Từ đồng nghĩa
  • Lacustrine (thuộc về hồ): Thường dùng trong địa chất sinh thái học để chỉ các quá trình hoặc sinh vật liên quan đến hồ.
  • Stagnant-water (nước ): Cụm từ mô tả tính chất, thường mang sắc thái tiêu cực hơn về chất lượng nước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào liên quan trực tiếp đến từ "lentic" do đây một tính từ chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "lentic".

lentic

A lentic ecosystem supports a variety of aquatic plants and animals.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hay sốngvùng nước lặng, nước (ao, hồ)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "lentic"