liên quan

  1. đgt. quan hệ dính dáng đến nhau: Hai chuyện liên quan đến nhau Cuộc họp chỉ mời những người liên quan những điều đó chả liên quan đến tôi các thành phần liên quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "liên quan"

liên quan
Hai vấn đề này có liên quan chặt chẽ với nhau.