liên quan

Học thuật
Thân thiện
liên quan

Hai vấn đề này có liên quan chặt chẽ với nhau.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • quan hệ, dính dáng đến nhau: Chỉ sự tồn tại của mối liên hệ, sự gắn bó hoặc ảnh hưởng lẫn nhau giữa hai hay nhiều sự vật, sự việc, con người.
    • liên can, dính líu: Thường dùng để chỉ sự tham gia hoặc trách nhiệmmột mức độ nào đó đối với một vấn đề, sự kiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Vụ án này nhiều tình tiết liên quan đến các bị cáo. (Vụ án này nhiều tình tiết dính dáng đến các bị cáo.)
    • Công việc của anh ấy liên quan trực tiếp đến lĩnh vực công nghệ thông tin. (Công việc của anh ấy quan hệ trực tiếp đến lĩnh vực công nghệ thông tin.)
    • Chúng ta chỉ nên thảo luận những vấn đề liên quan đến dự án. (Chúng ta chỉ nên thảo luận những vấn đề dính dáng đến dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " liên quan đến": Nhấn mạnh đối tượng cụ thể sự việc/sự vật mối quan hệ với.

    • Báo cáo này liên quan đến hiệu quả kinh doanh quý trước. (Báo cáo này dính dáng đến hiệu quả kinh doanh quý trước.)
  • "Không liên quan": Phủ nhận hoàn toàn mối quan hệ hoặc sự dính dáng.

    • Nhận xét của anh ấy hoàn toàn không liên quan đến chủ đề chúng ta đang bàn. (Nhận xét của anh ấy hoàn toàn không quan hệ đến chủ đề chúng ta đang bàn.)
  • "Các bên liên quan": Cụm từ cố định chỉ tất cả những cá nhân, tổ chức dính líu, quyền lợi hoặc trách nhiệm trong một vấn đề.

    • Cuộc họp sẽ sự tham gia của tất cả các bên liên quan. (Cuộc họp sẽ sự tham gia của tất cả những bên dính dáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự liên quan (danh từ): Mối quan hệ, sự dính dáng giữa các sự vật, hiện tượng.

    • Sự liên quan giữa hai sự kiện này vẫn chưa được làm . (Mối quan hệ giữa hai sự kiện này vẫn chưa được làm .)
  • Liên can (động từ): dính líu, tham gia vào (thường mang sắc thái tiêu cực hơn, như trong vụ án).

    • Bị cáo khai rằng mình không hề liên can đến vụ trộm. (Bị cáo khai rằng mình không hề dính líu đến vụ trộm.)
  • Liên hệ (động từ): mối quan hệ, tiếp xúc với nhau (nhấn mạnh sự kết nối, trao đổi).

    • Hai công ty này liên hệ mật thiết trong sản xuất. (Hai công ty này mối quan hệ mật thiết trong sản xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Dính dáng: quan hệ, liên can đến (thường dùng trong văn nói).
  • quan hệ: Chỉ sự tồn tại của mối liên kết.
  • Ảnh hưởng: Tác động qua lại lẫn nhau (nhấn mạnh khía cạnh tác động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Liên quan tới/mật thiết: mối quan hệ rất chặt chẽ, khăng khít.
    • Sức khỏe liên quan mật thiết đến chế độ dinh dưỡng. (Sức khỏe mối quan hệ rất chặt chẽ đến chế độ dinh dưỡng.)
Thành ngữ liên quan
  • "Ông nói , nói vịt": (Thành ngữ ý nghĩa tương phản) Chỉ việc nói chuyện không liên quan, không ăn nhập với nhau.
    • Hai người tranh luận như ông nói , nói vịt, chẳng liên quan đến nhau. (Hai người tranh luận mỗi người nói một kiểu, không quan hệ đến nhau.)
liên quan

Hai vấn đề này có liên quan chặt chẽ với nhau.

  1. đgt. quan hệ dính dáng đến nhau: Hai chuyện liên quan đến nhau Cuộc họp chỉ mời những người liên quan những điều đó chả liên quan đến tôi các thành phần liên quan.

Từ gần giống

Từ chứa "liên quan"