liên quan

  1. concerner; intéresser; avoir trait à; toucher
    • Việc liên quan đến anh
      affaire qui vous concerne
    • Điều luật liên quan đến các nhà công nghiệp
      loi intéressant les industriels
    • Những điều nhận xét ấy liên quan đến giáo trình của anh
      ce remarques ont trait à vos cours
    • khoa học liên quan
      sciences connexes
    • tính liên quan
      connexité
    • sự liên quan
      connexion
liên quan
Hai vấn đề này có liên quan chặt chẽ với nhau.