liệt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Bị tê liệt, không cử động được: Dùng để chỉ trạng thái toàn bộ cơ thể hoặc một bộ phận bị mất khả năng vận động do tổn thương thần kinh hoặc bệnh tật.
- Hỏng, ngừng hoạt động (máy móc): Dùng để chỉ trạng thái một cỗ máy, phương tiện bị ngừng hoạt động hoàn toàn, không thể chạy được.
- Kém, tồi (từ cũ, thường dùng trong đánh giá): Dùng để chỉ chất lượng thấp, không đạt yêu cầu.
Động từ:
- Xếp hạng, ghi vào danh sách: Hành động sắp xếp, phân loại ai đó hoặc cái gì vào một hạng mục, thứ bậc cụ thể trong một danh sách.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Sau tai nạn, ông ấy bị liệt nửa người. (Chỉ trạng thái bại liệt của cơ thể.)
- Chiếc xe máy cũ đã liệt máy giữa đường. (Chỉ trạng thái hỏng hóc của phương tiện.)
- Bài thi này có nội dung quá liệt, không thể chấp nhận được. (Chỉ chất lượng kém, từ dùng theo lối cũ.)
Động từ:
- Anh ấy được liệt vào hàng những cầu thủ xuất sắc nhất giải đấu. (Chỉ việc xếp hạng, phân loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"liệt giường": bị liệt và phải nằm một chỗ trên giường.
- Cụ ông bị tai biến và đã liệt giường nhiều năm nay.
"liệt vị thần kinh": tình trạng một dây thần kinh bị tê liệt, mất chức năng.
- Chấn thương khiến anh ấy bị liệt vị thần kinh mặt.
Biến thể và từ liên quan
Tê liệt (động từ/tính từ): trạng thái mất cảm giác và khả năng vận động; hoặc chỉ sự ngưng trệ hoạt động.
- Một cơn đau khiến cánh tay tôi tê liệt.
- Hoạt động sản xuất bị tê liệt vì thiếu nguyên liệu.
Liệt sĩ (danh từ): người đã hy sinh vì sự nghiệp cách mạng, chiến đấu cho Tổ quốc.
- Mộ phần các liệt sĩ được chăm sóc chu đáo.
Liệt kê (động từ): kê ra, nêu ra từng cái một theo một trật tự.
- Hãy liệt kê tất cả các lý do bạn yêu thích môn học này.
Từ đồng nghĩa
- Bại (tính từ): bị hỏng, mất chức năng (thường dùng trong y học: bại liệt).
- Hỏng (tính từ): không còn hoạt động được (với máy móc).
- Xếp hạng (động từ): sắp xếp theo thứ bậc.
Các cụm từ liên quan
Bị liệt: rơi vào trạng thái liệt.
- Cánh tay phải của bệnh nhân đã bị liệt sau cơn đột quỵ.
Được liệt vào: được xếp vào, được coi như thuộc về.
- Tác phẩm này được liệt vào hàng kinh điển của văn học nước nhà.
Thuật ngữ chuyên ngành
- Liệt nửa người (Hemiplegia): tình trạng liệt một bên của cơ thể.
- Liệt tứ chi (Tetraplegia/Quadriplegia): tình trạng liệt cả tay lẫn chân.
- Liệt nhẹ (Paresis): tình trạng yếu hoặc liệt một phần, chưa hoàn toàn mất vận động.
- Tính trạng liệt (Tính trạng lặn) (trong Sinh học): thuật ngữ chỉ allele hoặc tính trạng không biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp.
- t. 1. Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được : Liệt chân. 2. Nói máy móc không chạy nữa : Ô-tô liệt rồi.
- đg. Ghi, xếp trong danh sách : Liệt vào hạng kém.
- t. Kém, tồi, trái với ưu (cũ) : Bài văn kém quá, bị xếp vào hạng liệt.