liệt

Học thuật
Thân thiện
liệt

Một chiếc ô-tô liệt bên vệ đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị tê liệt, không cử động được: Dùng để chỉ trạng thái toàn bộ cơ thể hoặc một bộ phận bị mất khả năng vận động do tổn thương thần kinh hoặc bệnh tật.
    • Hỏng, ngừng hoạt động (máy móc): Dùng để chỉ trạng thái một cỗ máy, phương tiện bị ngừng hoạt động hoàn toàn, không thể chạy được.
    • Kém, tồi (từ , thường dùng trong đánh giá): Dùng để chỉ chất lượng thấp, không đạt yêu cầu.
  2. Động từ:

    • Xếp hạng, ghi vào danh sách: Hành động sắp xếp, phân loại ai đó hoặc cái vào một hạng mục, thứ bậc cụ thể trong một danh sách.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau tai nạn, ông ấy bị liệt nửa người. (Chỉ trạng thái bại liệt của cơ thể.)
    • Chiếc xe máy đã liệt máy giữa đường. (Chỉ trạng thái hỏng hóc của phương tiện.)
    • Bài thi này nội dung quá liệt, không thể chấp nhận được. (Chỉ chất lượng kém, từ dùng theo lối .)
  • Động từ:

    • Anh ấy được liệt vào hàng những cầu thủ xuất sắc nhất giải đấu. (Chỉ việc xếp hạng, phân loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "liệt giường": bị liệt phải nằm một chỗ trên giường.

    • Cụ ông bị tai biến đã liệt giường nhiều năm nay.
  • "liệt vị thần kinh": tình trạng một dây thần kinh bị tê liệt, mất chức năng.

    • Chấn thương khiến anh ấy bị liệt vị thần kinh mặt.
Biến thể từ liên quan
  • Tê liệt (động từ/tính từ): trạng thái mất cảm giác khả năng vận động; hoặc chỉ sự ngưng trệ hoạt động.

    • Một cơn đau khiến cánh tay tôi tê liệt.
    • Hoạt động sản xuất bị tê liệt thiếu nguyên liệu.
  • Liệt sĩ (danh từ): người đã hy sinh sự nghiệp cách mạng, chiến đấu cho Tổ quốc.

    • Mộ phần các liệt sĩ được chăm sóc chu đáo.
  • Liệt kê (động từ): ra, nêu ra từng cái một theo một trật tự.

    • Hãy liệt kê tất cả các lý do bạn yêu thích môn học này.
Từ đồng nghĩa
  • Bại (tính từ): bị hỏng, mất chức năng (thường dùng trong y học: bại liệt).
  • Hỏng (tính từ): không còn hoạt động được (với máy móc).
  • Xếp hạng (động từ): sắp xếp theo thứ bậc.
Các cụm từ liên quan
  • Bị liệt: rơi vào trạng thái liệt.

    • Cánh tay phải của bệnh nhân đã bị liệt sau cơn đột quỵ.
  • Được liệt vào: được xếp vào, được coi như thuộc về.

    • Tác phẩm này được liệt vào hàng kinh điển của văn học nước nhà.
Thuật ngữ chuyên ngành
  • Liệt nửa người (Hemiplegia): tình trạng liệt một bên của cơ thể.
  • Liệt tứ chi (Tetraplegia/Quadriplegia): tình trạng liệt cả tay lẫn chân.
  • Liệt nhẹ (Paresis): tình trạng yếu hoặc liệt một phần, chưa hoàn toàn mất vận động.
  • Tính trạng liệt (Tính trạng lặn) (trong Sinh học): thuật ngữ chỉ allele hoặc tính trạng không biểu hiện ra kiểu hình khitrạng thái dị hợp.
liệt

Một chiếc ô-tô liệt bên vệ đường.

  1. t. 1. Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được : Liệt chân. 2. Nói máy móc không chạy nữa : Ô-tô liệt rồi.
  2. đg. Ghi, xếp trong danh sách : Liệt vào hạng kém.
  3. t. Kém, tồi, trái với ưu () : Bài văn kém quá, bị xếp vào hạng liệt.