libéralité

danh từ giống cái
  1. (văn học) quà hậu
  2. (từ , nghĩa ) sự hào phóng
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như libéralisme 2

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "libéralité"

libéralité
Une personne fait preuve de libéralité en offrant un cadeau à un ami.