libérateur

Học thuật
Thân thiện
libérateur

Le libérateur mène son peuple vers la liberté.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giải phóng: Dùng để mô tả một cái gì đó tác dụng hoặc mục đích mang lại sự tự do, giải thoát khỏi sự áp bức, chiếm đóng hoặc ràng buộc.
    • Cứu rỗi: (Trong ngữ cảnh tôn giáo) Mang ý nghĩa cứu vớt, giải thoát linh hồn.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người giải phóng: Chỉ một cá nhân hoặc một nhóm người thực hiện hành động mang lại tự do.
    • Đấng Cứu Thế: (Viết hoa: le Libérateur) Danh hiệu chỉ Chúa, Đấng mang đến sự cứu rỗi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une guerre libératrice. (Một cuộc chiến tranh giải phóng.)
    • Ils ont ressenti un souffle libérateur. (Họ cảm nhận được một làn gió giải phóng/mang lại tự do.)
  • Danh từ:
    • Les libérateurs de la ville sont accueillis en héros. (Những người giải phóng thành phố được đón tiếp như những anh hùng.)
    • Prier le Libérateur. (Cầu nguyện Đấng Cứu Thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Có thể dùng để chỉ một ý tưởng, hành động hoặc sự kiện mang lại cảm giác giải thoát tinh thần khỏi gánh nặng, lo âu.
    • Parler de ses problèmes fut un acte libérateur. (Nói ra các vấn đề của mìnhmột hành động giải thoát.)
Biến thể từ gần giống
  • Libérer (động từ): giải phóng, thả tự do.
    • Libérer un prisonnier. (Giải phóng một tù nhân.)
  • Libération (danh từ giống cái): sự giải phóng.
    • La libération d'un pays. (Sự giải phóng một đất nước.)
  • Libératrice (danh từ giống cái): nữ giới giải phóng.
Từ đồng nghĩa
  • Émancipateur (tính từ/danh từ): tính giải phóng, người giải phóng (nhấn mạnh đến việc thoát khỏi sự lệ thuộc).
  • Sauveur (danh từ): vị cứu tinh, người giải cứu.
Từ trái nghĩa
  • Oppresseur (danh từ): kẻ áp bức.
  • Capteur (danh từ): kẻ bắt giữ, giam cầm.
  • Asservissant (tính từ): nô dịch, trói buộc.
libérateur

Le libérateur mène son peuple vers la liberté.

tính từ
  1. giải phóng
    • Guerre libératrice
      chiến tranh giải phóng
danh từ giống đực
  1. người giải phóng
    • Les libérateurs du territoire
      những người giải phóng lãnh thổ
    • le Libérateur
      (tôn giáo) Chúa cứu thế

Từ trái nghĩa

Từ gần giống