libertin

tính từ
  1. phóng đãng, trụy lạc
  2. (từ , nghĩa ) không tín ngưỡng
danh từ
  1. kẻ phóng đãng, kẻ trụy lạc
  2. (từ , nghĩa ) kẻ không tín ngưỡng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "libertin"

Từ có nhắc đến "libertin"

libertin
Un homme libertin du XVIIIe siècle assiste à une fête galante.