lieudit

danh từ giống đực
  1. nơi tên (là đấy)
    • L'autocar s'arrête au lieudit des "trois chênes"
      xe ca đỗ nơi tên là "ba cây sồi"

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lieudit"

lieudit
L'autocar s'arrête au lieudit des "trois chênes".