lifeguard

lifeguard

A lifeguard watches over swimmers from a tall chair at the pool.

Định nghĩa

Danh từ: - Nhân viên cứu hộ: "Lifeguard" người làm việc tại bãi biển, hồ bơi hoặc khu vực tắm công cộng, nhiệm vụ giám sát bảo vệ người bơi khỏi các tai nạn như đuối nước hoặc chấn thương.

dụ sử dụng
  • (Nhân viên cứu hộ thổi còi để cảnh báo những người bơi về dòng nước chảy mạnh.)
  • ( ấy làm nhân viên cứu hộ tại hồ bơi cộng đồng vào mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a lifeguard": làm nhân viên cứu hộ.

    • He trained for months to become a certified lifeguard. (Anh ấy đã huấn luyện nhiều tháng để trở thành nhân viên cứu hộ chứng chỉ.)
  • "lifeguard on duty": nhân viên cứu hộ đang làm nhiệm vụ.

    • Please swim only when a lifeguard is on duty. (Vui lòng chỉ bơi khi có nhân viên cứu hộ đang làm nhiệm vụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lifeguarding (danh từ): công việc hoặc hoạt động của nhân viên cứu hộ.

    • She took a lifeguarding course last year. ( ấy đã tham gia một khóa học về công việc cứu hộ năm ngoái.)
  • Lifesaver (danh từ): người cứu mạng (thường dùng để chỉ người cứu người khác khỏi nguy hiểm, đôi khi đồng nghĩa với lifeguard nhưng rộng hơn).

    • The quick action of the lifeguard made him a true lifesaver. (Hành động nhanh chóng của nhân viên cứu hộ đã khiến anh ấy trở thành một người thực sự cứu mạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Guard (danh từ, không chính thức): người canh gác, đôi khi dùng để chỉ nhân viên cứu hộ trong ngữ cảnh bãi biển.

    • The guard at the beach rescued a drowning child. (Người canh gácbãi biển đã cứu một đứa trẻ bị đuối nước.)
  • Swim patrol (danh từ, chuyên ngành): đội tuần tra bơi, thường dùng trong bối cảnh quân đội hoặc tổ chức cứu hộ chuyên nghiệp.

Thành ngữ liên quan
  • To keep a lifeguard's watch: canh chừng cẩn thận như một nhân viên cứu hộ.
    • The mother kept a lifeguard's watch over her children at the pool. (Người mẹ canh chừng cẩn thận như một nhân viên cứu hộ đối với các con mìnhhồ bơi.)

Từ chứa "lifeguard"