light-hearted

/'lait'hɑ:tid/
Học thuật
Thân thiện
light-hearted

She told a light-hearted joke that made everyone smile.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vui vẻ, thoải mái: Chỉ trạng thái tâm trạng vui tươi, không lo âu, thường dẫn đến cách cư xử hoặc bầu không khí nhẹ nhàng, dễ chịu.
    • Vô tư, thư thái: Chỉ sự không gánh nặng tâm lý, suy nghĩ đơn giản lạc quan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The conversation was light-hearted and full of laughter. (Cuộc trò chuyện vui vẻ tràn ngập tiếng cười.)
    • He has a very light-hearted approach to life. (Anh ấy cách tiếp cận cuộc sống rất vô tư.)
    • We watched a light-hearted comedy to relax. (Chúng tôi xem một bộ phim hài nhẹ nhàng để thư giãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả bầu không khí hoặc tác phẩm: Thường dùng để mô tả các tình huống, cuộc trò chuyện, sách, phim, hoặc âm nhạc tính chất giải trí, không nghiêm trọng.
    • The party had a wonderfully light-hearted atmosphere. (Bữa tiệc một bầu không khí vui vẻ tuyệt vời.)
  • Dùng để mô tả bản chất con người: Chỉ một người tính tình vui vẻ, dễ gần không hay lo lắng.
    • Despite the difficulties, she remained her usual light-hearted self. (Bất chấp những khó khăn, ấy vẫn giữ được bản thân vui vẻ như thường lệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lightheartedly (trạng từ): một cách vui vẻ, thoải mái.
    • She laughed lightheartedly. ( ấy cười một cách vui vẻ.)
  • Lightheartedness (danh từ): sự vui vẻ, sự vô tư.
    • His lightheartedness is contagious. (Sự vui vẻ của anh ấy rất dễ lây.)
Từ đồng nghĩa
  • Cheerful: vui vẻ, phấn chấn.
  • Carefree: vô tư, không lo lắng.
  • Jovial: vui tính, hòa đồng.
Từ trái nghĩa
  • Serious: nghiêm túc, nghiêm trọng.
  • Gloomy: ảm đạm, u sầu.
  • Somber: trang nghiêm, buồn bã.
light-hearted

She told a light-hearted joke that made everyone smile.

tính từ
  1. vui vẻ; vô tư lự, thư thái

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự