blithe

/blaið/
tính từ
  1. (thơ ca) sung sướng, vui vẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "blithe"

blithe
She walked with a blithe smile through the sunny meadow.