limande

{{limande}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) cá bơn limăng
  2. (kỹ thuật) mảnh ván; thước dẹt (của thợ mộc)
  3. (hàng hải) vải nhựa bọc thừng
    • faire la limande
      (thông tục) qụy lụy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "limande"

limande
La limande est un poisson plat qui vit sur le fond sableux.