limbless

Học thuật
Thân thiện
limbless

A snake is a limbless reptile that moves across the ground.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chi, không tay chân: Dùng để mô tả một sinh vật hoặc đôi khi một vật thể hoàn toàn không các chi như tay, chân, cánh hoặc vây.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A snake is a limbless reptile. (Rắn loài bò sát không chân.)
    • The limbless lizard species burrows through the sand. (Loài thằn lằn không chân này đào hang xuyên qua cát.)
    • Some amphibians are born limbless but develop legs later. (Một số loài lưỡng cư sinh ra không chi nhưng sau đó phát triển chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "limbless condition": tình trạng không chi.
    • The genetic mutation resulted in a limbless condition. (Đột biến gen dẫn đến tình trạng không chi.)
  • "limbless torso": phần thân không tay chân.
    • The ancient statue was discovered with a limbless torso. (Bức tượng cổ được phát hiện với phần thân không tay chân.)
Biến thể từ gần giống
  • Limb (danh từ): chi (tay, chân, cánh, vây).
    • Humans have four limbs. (Con người bốn chi.)
  • Limbed (tính từ): chi.
    • Most mammals are four-limbed creatures. (Hầu hết động vật sinh vật bốn chi.)
Từ đồng nghĩa
  • Without limbs: không chi (cụm từ mô tả trực tiếp).
  • Apodal (kỹ thuật, sinh học): không chân (thường dùng cho hoặc động vật lưỡng cư).
Từ trái nghĩa
  • Limbed: chi.
  • Bipedal: hai chân.
  • Quadrupedal: bốn chân.
limbless

A snake is a limbless reptile that moves across the ground.

Adjective
  1. không chi, không tay chân
    • A snake is a limbless reptile.
      Rắn loài bò sát không chân.

Từ trái nghĩa

Từ tương tự