limousin

tính từ
  1. (thuộc) xứ Li--giơ (Pháp)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Li--giơ (Pháp)
  2. (từ , nghĩa ) thợ nề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "limousin"

limousin
Un homme en costume conduit une limousine noire.