linéal

tính từ
  1. (thuộc) đường nét (một hình vẽ)
  2. (luật, hiếm) (thuộc) trực hệ
    • Succession linéale
      sự thừa kế trực hệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "linéal"

linéal
Un artiste dessine un contour linéal simple sur une feuille de papier.