lime

/laim/
danh từ
  1. (thực vật học) chanh cam
  2. (thực vật học) (như) linden
  3. nhựa bẫy chim
  4. vôi
ngoại động từ
  1. bẫy chim bằng nhựa
  2. bón vôi, rắc vôi
  3. nhúng vào nước vôi, ngâm vào nước vôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

lime
A bartender slices a lime for a refreshing drink.