lineman

/'lainmən/
danh từ
  1. người gác đường (xe lửa)
  2. người đặt đường dây (điện báo, điện thoại); người gác đường dây (điện báo, điện thoại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

lineman
A lineman repairs a telephone line on a utility pole.