linesman

/'lainzmən/
danh từ
  1. người lính của một đơn vị (thường trung đoàn) chiến đấu
  2. trọng tải biên (quần vợt, bóng đá)
  3. người đặt đường dây (điện thoại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "linesman"

linesman
A linesman repairs a telephone line on a wooden utility pole.